Kỹ Năng Trợ Thủ

42

Tổng hợp các kỹ năng của trợ thủ đồng hành trong Cổ Long Online, đặc biệt trợ thủ có thể sở hữu tối đa lên tới 7 kỹ năng dòng 1.

Kỹ Năng Dòng 1
Kỹ Năng Hình Ảnh Giải Thích
Hóa Thạch Thần Công Kháng tất sát của Vô Song Nhất Kích
Chân – Hóa Thạch Thần Công Kháng tất sát của Vô Song Nhất Kích, có 15% hóa giải tấn công nội công.
Đao Kiếm Cách Đáng 15% né tránh tấn công ngoại công
Chân – Đao Kiếm Cách Đáng 30% né tránh tấn công ngoại công.
Nữu Chuyển Càn Khôn 30% phản lại tấn công thường, phản thương = 50% sát thương thường
Chân-Nữu Chuyển Càn Khôn 30% phản công thông thường, phản thương bằng sát thương thường
Di Hoa Tiếp Mộc 30% phản đòn cận thân, phản thương = 25% thương tổn
Chân-Di Hoa Tiếp Mộc 30% phản đòn tấn công cận thân, phản thương =50% thương tổn
Tiếu Lý Tàng Đao Kháng Di Hoa Tiếp Mộc, Nữu Chuyển Càn Khôn
Chân-Tiếu Lý Tàng Đao Kháng Di Hoa Tiếp Mộc và Nữu Chuyển Càn Khôn, sát thương ngoại công tăng 10%
Đoạt Mệnh Liên Hoàn Có tỉ lệ 45% tấn công ngoại công 2 lần, mỗi lần tấn công bị giảm 25% sát thương
Chân-Đoạt Mệnh Liên Hoàn Có tỉ lệ 55% tấn công ngoại công 2 lần, mỗi lần tấn công bị giảm 20% sát thương
Bát Bộ Cản Thiền Tăng 20% né, chính xác, thương tổn tăng 30% khi bị ám khí tấn công
Chân-Bát Bộ Cản Thiền Tăng 30% né, 20% chính xác
Nặc Ảnh Tàng Hành Tự động độn hình 2~3 hiệp, giảm 20% tấn công thường
Chân-Nặc Ảnh Tàng Hành Tự động độn hình 3~5 hiệp, giảm 15% sát thương ngoại công
Thính Phong Biện Vị Nhìn thấy ẩn thân, độn hình của đối phương
Chân-Thính Phong Biện Vị Nhìn thấy ẩn thân, độn hình. Tăng 10% chính xác, né tránh
Tụ Hối Chân Nguyên Mỗi hiệp tự động hồi phục HP = cấp bản thân /2
Chân-Tụ Hối Chân Nguyên Mỗi hiệp tự động hồi phục HP tương ứng với cấp của mình
Tu Thân Tịnh Khí Mỗi hiệp chiến đấu hồi phục MP = cấp bản thân/4
Chân-Tu Thân Tịnh Khí Mỗi hiệp sẽ tự hồi phục MP bằng cấp bản thân/2
Thái Cực Tâm Pháp Giảm 25% MP tiêu hao khi dùng chiêu
Chân-Thái Cực Tâm Pháp Giảm 50% MP tiêu hao khi dùng chiêu thức
Vô Song Nhất Kích Tấn công ngoại công được tăng 10% tỉ lệ Crit (x2 sát thương)
Chân-Vô Song Nhất Kích Tấn công ngoại công được tăng 20% tỉ lệ Crit (x2 sát thương)
Chân Phật Hàng Lâm Giải trạng thái bất thường khi kết thúc hiệp, giảm 5% sát thương nội công
Chân-Chân Phật Hàng Lâm Không bị ảnh hưởng của các trạng thái bất thường, trừ Câu Hồn Nhiếp Tâm Đại Pháp. Né tăng 5%
Như Lai Hộ Pháp Tăng gấp đôi số hiệp nhận hiệu quả bổ trợ
Chân-Như Lai Hộ Pháp Số hiệp duy trì hiệu quả bổ trợ *4
Phiếm Độ Ngân Hà Tăng 10% tốc độ
Chân-Phiếm Độ Ngân Hà Tăng 20% tốc độ
Phá Phủ Trầm Chu Tăng tấn công (cấp độ x 0,52), tấn công ngoại Kim Chung Tráo giảm 20%
Chân-Phá Phủ Trầm Chu Tấn công tăng 0,75 lần cấp bản thân, giảm 20% với Kim Chung Tráo
Kim Chung Tráo Tăng phòng ngự (cấp độ x 0.6), giảm 10% tấn công nội công
Chân-Kim Chung Tráo Phòng ngự tăng 0.8 cấp bản thân; tấn công nội giảm 10%
Vạn Độc Xuyên Tâm 15% khiến mục tiêu dính độc, làm giảm 10% HP, 5% MP/hiệp
Chân-Vạn Độc Xuyên Tâm 20% khiến mục tiêu dính độc giảm 10% HP, 5% MP/hiệp. Bản thân miễn độc
Hồn Phi Phách Tán Tấn công tăng 50% với quy tức và cấm hồi sinh, 15% đối với phản hồn
Chân-Hồn Phi Phách Tán Sát thương tăng 100% với Quy Tức và cấm hồi sinh, 30% với Phản Hồn
Quy Tức Công Hồi sinh sau 5 hiệp, không bị ảnh hưởng của trạng thái bất thường. Không thể nhận buff HP
Chân-Quy Tức Công Hồi sinh sau 5 hiệp, không bị ảnh hưởng của trạng thái bất thường.
La Trung Phản Hồn Tử vong 15% hồi sinh và hồi 1/2 HP, vô hiệu với Quy Tức Công
Chân-La Trung Phản Hồn Tử vong có 30% hồi sinh và hồi toàn bộ HP, Phản Hồn vô hiệu với Quy Tức
Ngưng Thần Tụ Khí Tăng 10% sát thương nội công
Chân-Ngưng Thần Tụ Khí Sát thương nội công tăng 20%
Tiêu Diêu Vô Cực Không bị ảnh hưởng của các trạng thái bất thường, trừ Thất Đoạn Thất Tuyệt Chưởng. Giảm 15% sát thương ngoại công
Chân-Tiêu Diêu Vô Cực Không bị ảnh hưởng của các trạng thái bất thường, trừ Thất Đoạn Thất Tuyệt Chưởng. Giảm 15% sát thương ngoại công, né tăng 10%
Vật Ngã Lưỡng Vong Không bị ảnh hưởng của các trạng thái bất thường, nhận thêm 50% sát thương từ Quy Tức
Chân-Vật Ngã Lưỡng Vong Không bị ảnh hưởng của các trạng thái bất thường. Giảm 20% sát thương nội công, nhận thêm 50% sát thương từ Quy Tức
Hậu Nghệ Xạ Nhật Tấn công nội 1 mục tiêu, có xác suất giảm tấn công của đối phương
Nghệ Xạ Cửu Nhật Tấn công nội công nhiều mục tiêu có xác suất giảm sát thương
Thanh Phong Phất Liễu Tấn công nội 1 mục tiêu, có xác suất giảm phòng ngự đối phương
Phong Trì Điện Xế Tấn công nội công nhiều mục tiêu có xác suất giảm Phòng Ngự
Trường Hà Xuất Giao Tấn công nội 1 mục tiêu, có xác suất giảm tốc độ đối phương
Hải Lãng Thao Thiên Tấn công nội công nhiều mục tiêu có xác suất giảm Tốc Độ
Liệt Hỏa Như Phần Tấn công nội 1 mục tiêu. Có xác suất giảm nội công đối phương
Li Hỏa Liêu Thiên Tấn công nội công nhiều mục tiêu có xác suất giảm Nội Công
Nộ Phách Hoa Sơn Tấn công nội 1 mục tiêu. Có xác suất giảm chính xác và né tránh
Địa Động Sơn Dao Tấn công nội công nhiều mục tiêu có xác suất giảm Né Tránh
Liên Hoàn Quy Diệt Có tỉ lệ 15% tấn công nội công 2 lần, mỗi lần tấn công bị giảm 25% sát thương
Chân-Liên Hoàn Quy Diệt Có tỉ lệ 25% tấn công nội công 2 lần, mỗi lần tấn công bị giảm 25% sát thương
Phệ Huyết Bạo Sát Tấn công nội công được tăng 10% tỉ lệ Crit (x2 sát thương)
Chân-Phệ Huyết Bạo Sát Tấn công nội công được tăng 10% tỉ lệ Crit (x2 sát thương)
Bi Nhiên Nộ Khí Sát thương nội dao động từ 80% – 120%
Chân-Bi Nhiên Nộ Khí Sát thương nội công dao động trong khoảng 80%-130%
Như Nhật Trung Thiên Kháng Hậu Nghệ Xạ Nhật và Nghệ Xạ Cửu Nhật, thương tổn còn 85%, có tỉ lệ miễn
Chân-Như Nhật Trung Thiên Kháng Hậu Nghệ Xạ Nhật, Nghệ Xạ Cửu Nhật. Thương tổn còn 70%, có tỉ lệ hồi HP
Khô Mộc Thần Công Kháng Nộ Phách Hoa Sơn và Địa Đông Sơn Diêu, thương tổn còn 85%, có tỉ lệ miễn
Chân-Khô Mộc Thần Công Kháng Nộ Phách Hoa Sơn, Địa Động Sơn Diêu. Thương tổn còn 70%, có tỉ lệ hồi HP
Hải Nạp Bách Xuyên Kháng Trường Hà Xuất Giao và Hãi Lãng Thao Thiên, thương tổn còn 85%, có tỉ lệ miễn
Chân-Hải Nạp Bách Xuyên Kháng Trường Hà Xuất Giao, Hải Lãng Thao Thiên. Thương tổn còn 70%, có tỉ lệ hồi HP
Băng Phong Tam Xích Kháng Liệt Hoả Như Phần và Li Hoả LiệuThiên, thương tổn còn 85%, có tỉ lệ miễn
Chân-Băng Phong Tam Xích Kháng Liệt Hỏa Như Phần, Li Hỏa Liệu Thiên. Thương tổn còn 70%, có tỉ lệ hồi HP
Vị Nhiên Bất Động Kháng Thanh Phong Phất Liễu và Phong Thỉ Điện Xế, thương tổn còn 85%, có tỉ lệ miễn
Chân-Vị Nhiên Bất Động Kháng Thanh Phong Phất Liễu, Phong Trì Điện Xế. Thương tổn còn 70%, có tỉ lệ hồi HP
Thị Huyết Cuồng Ma Hút 25% HP đối phương bị mất khi tấn công ngoại công. Vô hiệu với Quy Tức
Chân-Thị Huyết Cuồng Ma Hút 30% HP đối phương bị mất khi tấn công ngoại công. Vô hiệu với Quy Tức
Ám Dạ Phá Tăng công, thủ vào ban đêm. Ngoại công tăng 7.5%, thương tổn cận thân giảm 5%
Chân-Ám Dạ Phá Tăng công, thủ vào ban đêm. Ngoại công tăng 15%, thương tổn cận thân giảm 7.5%
Thái Cực Vô Lượng Khí Kháng 25% sát thương nội công, duy trì 6 hiệp
Chân-Thái Cực Vô Lượng Khí Kháng 50% sát thương nội công, duy trì 6 hiệp
Tẩu Hỏa Nhập Ma Tốc độ giảm 10%
Chân-Tẩu Hỏa Nhập Ma Giảm 20% tốc độ
Sắc Vi Tâm Pháp Tăng 100 điểm giới hạn sinh mệnh
Chân-Sắc Vi Tâm Pháp Tăng 150 điểm giới hạn HP
Tiêm Nguyệt Tâm Pháp Tăng 50 điểm giới hạn nội công
Chân-Tiêm Nguyệt Tâm Pháp Tăng 75 điểm giới hạn MP
Bát Nhã Tâm Pháp Tăng 30 điểm tấn công
Chân-Bát Nhã Tâm Pháp Tăng 45 điểm tấn công
Thiết Bố Tâm Pháp Tăng 30 điểm phòng ngự
Chân-Thiết Bố Tâm Pháp Tăng 45 điểm phòng ngự
Xạ Ảnh Tâm Pháp Tăng 100 điểm trí mạng
Chân-Xạ Ảnh Tâm Pháp Tăng 150 điểm chính xác
Thiểm Linh Tâm Pháp Tăng 100 điểm né tránh
Chân-Thiểm Linh Tâm Pháp Tăng 150 điểm né tránh
Bồ Đề Tâm Pháp Tăng 20 điểm nội công
Chân-Bồ Đề Tâm Pháp Tăng 30 điểm nội công
Tử Điện Tâm Pháp Tăng 20 điểm tốc độ
Chân-Tử Điện Tâm Pháp Tăng 30 điểm tốc độ
Kỹ Năng Dòng 2
Kỹ Năng Hình Ảnh Giải Thích
Thâu Thiên Hoán Nhật Có 70% gấp đôi sát thương, 30% giúp đối phương hồi máu
Nhất Kiếm Phi Hoa Khi tấn công gây tổn hại HP và MP của đối phương
Đại Bi Tuyệt Hồn Có 10% không cho đối phương hồi sinh trong 10 lượt
Thiên Phật Phục Ma Tấn công nội công và khiến mục tiêu rơi vào trạng thái dị thường
Huyết Toái Trường Không Hi sinh 20% HP để tấn công 1 mục tiêu. HP <30% không thể dùng
Nộ Trảm Thiên Quân Khi hạ gục 1 mục tiêu sẽ tấn công tiếp. Truy kích không quá 3 lần
Lôi Đình Chấn Nộ Gây sát thương lớn, có tỉ lệ gây choáng mục tiêu trong 2 hiệp
Dĩ Thân Nhập Diệt Hi sinh 20% MP và 10% HP để gây sát thương nhiều mục tiêu
Kiếm Tỏa Ảnh Triền Có tỉ lệ khiến mục tiêu tấn công mình. Chỉ hiệu quả với quái
Sáp Huyết Trùng Sinh Hi sinh 10% MP và 20% HP hiện tại để hồi sinh nhân vật bên mình
Kỹ Năng Dòng 3
Bí Tịch Kỹ Năng Giải Thích
Chính Nhất Thuần Dương Công
Xích Vân Phong Nhật Thức
Cấp 1: Tăng 7% tấn công
Cấp 2: Tăng 8% tấn công
Cấp 3: Tăng 9% tấn công
Cấp 4: Tăng 10% tấn công
Cấp 5: Tăng 12% tấn công

Tam Dương Khải Thái Thức
Cấp 1: Tăng 6% tấn công, giới hạn HP tăng 0.5%
Cấp 2: Tăng 6.5% tấn công, giới hạn HP tăng 0.8%
Cấp 3: Tăng 7% tấn công, giới hạn HP tăng 1.2%
Cấp 4: Tăng 7.5% tấn công, giới hạn HP tăng 1.6%
Cấp 5: Tăng 8% tấn công, giới hạn HP tăng 2%

Đại Nhật Hư Không Thức
Cấp 1: Tăng 6% tấn công, nội công tăng 1%
Cấp 2: Tăng 6.5% tấn công, nội công tăng 1.5%
Cấp 3: Tăng 7% tấn công, nội công tăng 2%
Cấp 4: Tăng 8% tấn công, nội công tăng 2.5%
Cấp 5: Tăng 9% tấn công, nội công tăng 3%

Tàn Dương Vãn Chiếu Thức
Cấp 1: Tăng 6% tấn công, thủ tăng 1,5%
Cấp 2: Tăng 6.5% tấn công, thủ tăng 2%
Cấp 3: Tăng 7% tấn công, thủ tăng 2,5%
Cấp 4: Tăng 8% tấn công, thủ tăng 3%
Cấp 5: Tăng 9% tấn công, thủ tăng 4%

Diệp Dương Bất Tức Thức
Cấp 1: Tăng 9% tấn công, nội công giảm 2%
Cấp 2: Tăng 10% tấn công, nội công giảm 2.5%
Cấp 3: Tăng 11% tấn công, nội công giảm 3%
Cấp 4: Tăng 12% tấn công, nội công giảm 3.5%
Cấp 5: Tăng 14% tấn công, nội công giảm 4%

Cửu Dương Tụ Nhất Thức
Cấp 1: Tăng 9% tấn công, thủ giảm 2.5%
Cấp 2: Tăng 10% tấn công, thủ giảm 3%
Cấp 3: Tăng 11% tấn công, thủ giảm 3.5%
Cấp 4: Tăng 12% tấn công, thủ giảm 4%
Cấp 5: Tăng 14% tấn công, thủ giảm 5%
Thái Ất Luyện Khí Công
Vân Nhứ Miên Miên Thức
Cấp 1: Tăng 7% nội công
Cấp 2: Tăng 8% nội công
Cấp 3: Tăng 9% nội công
Cấp 4: Tăng 10% nội công
Cấp 5: Tăng 12% nội công

Khí Du Thiên Địa Thức
Cấp 1: Tăng 6% nội công, 0.5% giới hạn HP
Cấp 2: Tăng 6.5% nội công, 0.8% giới hạn HP
Cấp 3: Tăng 7% nội công, 1.2% giới hạn HP
Cấp 4: Tăng 7.5% nội công, 1.6% giới hạn HP
Cấp 5: Tăng 8% nội công, 2% giới hạn HP

Nhất Niệm Viên Dung Thức
Cấp 1: Tăng 6% nội công, 1% tấn công
Cấp 2: Tăng 6.5% nội công, 1.5% tấn công
Cấp 3: Tăng 7% nội công, 2% tấn công
Cấp 4: Tăng 8% nội công, 2.5% tấn công
Cấp 5: Tăng 9% nội công, 3% tấn công

Ý Thủ Càn Khôn Thức
Cấp 1: Tăng 6% nội công, 1.5% phòng ngự
Cấp 2: Tăng 6.5% nội công, 2% phòng ngự
Cấp 3: Tăng 7% nội công, 2.5% phòng ngự
Cấp 4: Tăng 8% nội công, 3% phòng ngự
Cấp 5: Tăng 9% nội công, 4% phòng ngự

Thiên La Tử Khí Thức
Cấp 1: Tăng 9% nội công, giới hạn HP giảm 1%
Cấp 2: Tăng 10% nội công, giới hạn HP giảm 1.5%
Cấp 3: Tăng 11% nội công, giới hạn HP giảm 2%
Cấp 4: Tăng 12% nội công, giới hạn HP giảm 2.5%
Cấp 5: Tăng 14% nội công, giới hạn HP giảm 3%

Thiên Lượng Khí Hải Thức
Cấp 1: Tăng 9% nội công, phòng ngự giảm 2.5%
Cấp 2: Tăng 10% nội công, phòng ngự giảm 3%
Cấp 3: Tăng 11% nội công, phòng ngự giảm 3.5%
Cấp 4: Tăng 12% nội công, phòng ngự giảm 4%
Cấp 5: Tăng 14% nội công, phòng ngự giảm 5%
Tụ Nguyên Công
Chính Quan Đồng Trần Thức
Cấp 1: Tăng 3% giới hạn HP
Cấp 2: Tăng 4.5% giới hạn HP
Cấp 3: Tăng 5.5% giới hạn HP
Cấp 4: Tăng 6.5% giới hạn HP
Cấp 5: Tăng 8% giới hạn HP

Thần Hành Thủ Chính Thức
Cấp 1: Tăng 3% giới hạn HP, 1% nội công
Cấp 2: Tăng 3.5% giới hạn HP, 1.5% nội công
Cấp 3: Tăng 4% giới hạn HP, 2% nội công
Cấp 4: Tăng 5% giới hạn HP, 2.5% nội công
Cấp 5: Tăng 6% giới hạn HP, 3% nội công

Diệu Pháp Hữu Nguyên Thức
Cấp 1: Tăng 3% giới hạn HP, 1% tấn công
Cấp 2: Tăng 3.5% giới hạn HP, 1.5% tấn công
Cấp 3: Tăng 4% giới hạn HP, 2% tấn công
Cấp 4: Tăng 5% giới hạn HP, 2.5% tấn công
Cấp 5: Tăng 6% giới hạn HP, 3% tấn công

Thiên Vận Linh Tâm Thức
Cấp 1: Tăng 3% giới hạn HP, 1.5% phòng ngự
Cấp 2: Tăng 3.5% giới hạn HP,2% phòng ngự
Cấp 3: Tăng 4% giới hạn HP, 2.5% phòng ngự
Cấp 4: Tăng 5% giới hạn HP, 3% phòng ngự
Cấp 5: Tăng 6% giới hạn HP, 4% phòng ngự

Trường Sinh Vị Tán Thức
Cấp 1: Tăng 5% giới hạn HP, giảm 2% nội công
Cấp 2: Tăng 6% giới hạn HP, giảm 2.5% nội công
Cấp 3: Tăng 7% giới hạn HP, giảm 3% nội công
Cấp 4: Tăng 8% giới hạn HP, giảm 3.5% nội công
Cấp 5: Tăng 10% giới hạn HP, giảm 4% nội công

Trạch Địa Quy Nguyên Thức
Cấp 1: Tăng 5% giới hạn HP, giảm 2.5% phòng ngự
Cấp 2: Tăng 6% giới hạn HP, giảm 3% phòng ngự
Cấp 3: Tăng 7% giới hạn HP, giảm 3.5% phòng ngự
Cấp 4: Tăng 8% giới hạn HP, giảm 4% phòng ngự
Cấp 5: Tăng 10% giới hạn HP, giảm 5% phòng ngự
Huyền Thạch Công
Kim Cang Giải Giáp Thức
Cấp 1: Tăng 6% thủ, 12% chính xác, 1% tấn công
Cấp 2: Tăng 7% thủ, 15% chính xác, 1.5% tấn công
Cấp 3: Tăng 8% thủ, 18% chính xác, 2% tấn công
Cấp 4: Tăng 10% thủ, 22% chính xác, 2.5% tấn công
Cấp 5: Tăng 12% thủ, 27% chính xác, 3% tấn công

La Hán Tá Kính Thức
Cấp 1: Tăng 6% thủ, 12% chính xác, 1% nội công
Cấp 2: Tăng 7% thủ, 15% chính xác, 1.5% nội công
Cấp 3: Tăng 8% thủ, 18% chính xác, 2% nội công
Cấp 4: Tăng 10% thủ, 22% chính xác, 2.5% nội công
Cấp 5: Tăng 12% thủ, 27% chính xác, 3% nội công
Thần Mạch Quyết
Nghênh Phong Bãi Liễu Thức
Cấp 1: Tăng 8% MP, 9% né, 1% tấn công
Cấp 2: Tăng 9% MP, 11% né, 1.5% tấn công
Cấp 3: Tăng 11% MP, 14% né, 2% tấn công
Cấp 4: Tăng 14% MP, 17% né, 2.5% tấn công
Cấp 5: Tăng 17% MP, 21% né, 3% tấn công

Ngư Ảnh Du Tung Thức
Cấp 1: Tăng 8% MP, 9% né, 1% nội công
Cấp 2: Tăng 9% MP, 11% né, 1.5% nội công
Cấp 3: Tăng 11% MP, 14% né, 2% nội công
Cấp 4: Tăng 14% MP, 17% né, 2.5% nội công
Cấp 5: Tăng 17% MP, 21% né, 3% nội công

Phi Liên Đạp Lãng Thức
Cấp 1: Tăng 8% MP, 9% né, 0.5% giới hạn HP
Cấp 2: Tăng 9% MP, 11% né, 0.8% giới hạn HP
Cấp 3: Tăng 11% MP, 14% né, 1.2% giới hạn HP
Cấp 4: Tăng 14% MP, 17% né, 1.6% giới hạn HP
Cấp 5: Tăng 17% MP, 21% né, 2% giới hạn HP