Trận pháp là tổ hợp vị trí đứng của đồng đội trong trận chiến, vị trí trận khác nhau có hiệu quả khác nhau. Điều chỉnh trận đúng lúc có thể nhận được hiệu quả đặc biệt nhất định trong chiến đấu.
Trận Đại Hiệp
| Trận Pháp | Hiệu Quả Trận Pháp |
|---|---|
| Phó Hồng Tuyết Trận | Gây sát thương 10% HP toàn bộ kẻ địch, đồng thời giải trừ tất cả hiệu ứng có lợi (Sát thương không vượt quá 100 lần cấp độ đối phương) |
| Yêu Nguyệt Trận | Hồi sinh cho đồng đội bị tử vong, bao gồm cả trợ thủ. Duy trì 10 hiệp |
| Ngụy Tùy Vân Trận | Tàng hình toàn đội, có thể sử dụng kỹ năng mà không bị lộ diện. Duy trì 3 hiệp |
| Yến Nam Thiên Trận | Toàn đội tăng 20% tấn công, phòng ngự, nội công cho đến hết trận |
| Thạch Quan Âm Trận | Toàn đội hồi phục 25% HP, bao gồm cả trợ thủ có Quy Tức Công. Duy trì 3 hiệp |
Trường hợp trong trận đấu 2 tổ đội cùng sử dụng Trận Pháp Đại Hiệp, thứ tự di chuyển của các đại hiệp như sau
| Trận Pháp | Tốc Độ |
|---|---|
| Phó Hồng Tuyết | 6000 |
| Yêu Nguyệt | 9000 |
| Ngụy Tùy Vân | 9000 |
| Yến Nam Thiên | 9000 |
| Thạch Quan Âm | 9000 |
Trận Cơ Bản
| Trận Pháp | Hiệu Quả Trận Pháp |
|---|---|
| Thất Tinh Phi Chuy | Vị trí số 1: thương tổn -25% Vị trí số 2: sát thương +10% Vị trí số 3: sát thương +10% Vị trí số 4: tốc +10% Vị trí số 5: tốc +10% |
| Đao Bổng Tam Tinh | Vị trí số 1: sát thương +25% Vị trí số 2: thương tổn -10% Vị trí số 3: thương tổn -10% Vị trí số 4: sát thương:+10% Vị trí số 5: sát thương:+10% |
| Kinh Hồng Tật Điện | Tốc độ toàn đội +20% |
| Thiên Phong Ngân Vũ | Tốc độ toàn đội +10% Vị trí số 1: thương tổn -15% Vị trí số 2: thương tổn -5% Vị trí số 3: thương tổn -5% Vị trí số 4: thương tổn -5% Vị trí số 5: thương tổn -5% |
| Trùng Vân Quy Lưu | Thương tổn cả đội -10% 10% miễn sát thương nội công |
| Hư Ảnh Mê Điệt | Vị trí số 1: thương tổn -15%, tốc -10% Vị trí số 2: sát thương +10%, tốc +10% Vị trí số 3: sát thương +10%, tốc +10% Vị trí số 4: tốc độ +10% Vị trí số 5: tốc độ +10% |
| Thiên Diện Sưu Sát | Sát thương cả đội +20%, tốc -10% |
| Phục Hi Bát Quái | Vị trí số 1: thương tổn -20% Vị trí số 2: thương tổn -15% Vị trí số 3: thương tổn -15% Vị trí số 4: thương tổn -15% Vị trí số 5: thương tổn -15% |
| Chân Vũ Thất Tiệt | Vị trí số 1: thương tổn -20% Vị trí số 2: thương tổn -20% Vị trí số 3: tốc +15% Vị trí số 4: sát thương +30%, tốc -30% Vị trí số 5 sát thương +20% |
| Huyễn Kiếm Khô Cốt | Vị trí số 1: sát thương +20% Vị trí số 2: thương tổn -15% Vị trí số 3: thương tổn -15% Vị trí số 4: sát thương +15%, thương tổn +10% Vị trí số 5: sát thương +15%, thương tổn +10% |
| Hỏa Võng Thiên La | Vị trí số 1: sát thương +20% Vị trí số 2: sát thương +10% Vị trí số 3: sát thương +10% Vị trí số 4: tốc độ +10% Vị trí số 5: tốc độ +10% |
| Thái Cực Lưỡng Nghi | Vị trí số 1: thương tổn -40%, tốc độ -30% Vị trí số 2: thương tổn -10% Vị trí số 3: thương tổn -10% Vị trí số 4: tốc độ +10% Vị trí số 5: tốc độ +10% |