Tổng hợp các kỹ năng của trợ thủ đồng hành trong Cổ Long Online, đặc biệt trợ thủ có thể sở hữu tối đa lên tới 7 kỹ năng dòng 1.
Kỹ Năng Dòng 1
| Kỹ Năng | Hình Ảnh | Giải Thích |
|---|---|---|
| Hóa Thạch Thần Công | Kháng tất sát của Vô Song Nhất Kích | |
| Chân – Hóa Thạch Thần Công | Kháng tất sát của Vô Song Nhất Kích, có 15% hóa giải tấn công nội công. | |
| Đao Kiếm Cách Đáng | 15% né tránh tấn công ngoại công | |
| Chân – Đao Kiếm Cách Đáng | 30% né tránh tấn công ngoại công. | |
| Nữu Chuyển Càn Khôn | ![]() |
30% phản lại tấn công thường, phản thương = 50% sát thương thường |
| Chân-Nữu Chuyển Càn Khôn | ![]() |
30% phản công thông thường, phản thương bằng sát thương thường |
| Di Hoa Tiếp Mộc | ![]() |
30% phản đòn cận thân, phản thương = 25% thương tổn |
| Chân-Di Hoa Tiếp Mộc | ![]() |
30% phản đòn tấn công cận thân, phản thương =50% thương tổn |
| Tiếu Lý Tàng Đao | ![]() |
Kháng Di Hoa Tiếp Mộc, Nữu Chuyển Càn Khôn |
| Chân-Tiếu Lý Tàng Đao | ![]() |
Kháng Di Hoa Tiếp Mộc và Nữu Chuyển Càn Khôn, sát thương ngoại công tăng 10% |
| Đoạt Mệnh Liên Hoàn | ![]() |
Có tỉ lệ 45% tấn công ngoại công 2 lần, mỗi lần tấn công bị giảm 25% sát thương |
| Chân-Đoạt Mệnh Liên Hoàn | ![]() |
Có tỉ lệ 55% tấn công ngoại công 2 lần, mỗi lần tấn công bị giảm 20% sát thương |
| Bát Bộ Cản Thiền | ![]() |
Tăng 20% né, chính xác, thương tổn tăng 30% khi bị ám khí tấn công |
| Chân-Bát Bộ Cản Thiền | ![]() |
Tăng 30% né, 20% chính xác |
| Nặc Ảnh Tàng Hành | ![]() |
Tự động độn hình 2~3 hiệp, giảm 20% tấn công thường |
| Chân-Nặc Ảnh Tàng Hành | ![]() |
Tự động độn hình 3~5 hiệp, giảm 15% sát thương ngoại công |
| Thính Phong Biện Vị | ![]() |
Nhìn thấy ẩn thân, độn hình của đối phương |
| Chân-Thính Phong Biện Vị | ![]() |
Nhìn thấy ẩn thân, độn hình. Tăng 10% chính xác, né tránh |
| Tụ Hối Chân Nguyên | ![]() |
Mỗi hiệp tự động hồi phục HP = cấp bản thân /2 |
| Chân-Tụ Hối Chân Nguyên | ![]() |
Mỗi hiệp tự động hồi phục HP tương ứng với cấp của mình |
| Tu Thân Tịnh Khí | ![]() |
Mỗi hiệp chiến đấu hồi phục MP = cấp bản thân/4 |
| Chân-Tu Thân Tịnh Khí | ![]() |
Mỗi hiệp sẽ tự hồi phục MP bằng cấp bản thân/2 |
| Thái Cực Tâm Pháp | ![]() |
Giảm 25% MP tiêu hao khi dùng chiêu |
| Chân-Thái Cực Tâm Pháp | ![]() |
Giảm 50% MP tiêu hao khi dùng chiêu thức |
| Vô Song Nhất Kích | ![]() |
Tấn công ngoại công được tăng 10% tỉ lệ Crit (x2 sát thương) |
| Chân-Vô Song Nhất Kích | ![]() |
Tấn công ngoại công được tăng 20% tỉ lệ Crit (x2 sát thương) |
| Chân Phật Hàng Lâm | ![]() |
Giải trạng thái bất thường khi kết thúc hiệp, giảm 5% sát thương nội công |
| Chân-Chân Phật Hàng Lâm | ![]() |
Không bị ảnh hưởng của các trạng thái bất thường, trừ Câu Hồn Nhiếp Tâm Đại Pháp. Né tăng 5% |
| Như Lai Hộ Pháp | ![]() |
Tăng gấp đôi số hiệp nhận hiệu quả bổ trợ |
| Chân-Như Lai Hộ Pháp | ![]() |
Số hiệp duy trì hiệu quả bổ trợ *4 |
| Phiếm Độ Ngân Hà | ![]() |
Tăng 10% tốc độ |
| Chân-Phiếm Độ Ngân Hà | ![]() |
Tăng 20% tốc độ |
| Phá Phủ Trầm Chu | ![]() |
Tăng tấn công (cấp độ x 0,52), tấn công ngoại Kim Chung Tráo giảm 20% |
| Chân-Phá Phủ Trầm Chu | ![]() |
Tấn công tăng 0,75 lần cấp bản thân, giảm 20% với Kim Chung Tráo |
| Kim Chung Tráo | ![]() |
Tăng phòng ngự (cấp độ x 0.6), giảm 10% tấn công nội công |
| Chân-Kim Chung Tráo | ![]() |
Phòng ngự tăng 0.8 cấp bản thân; tấn công nội giảm 10% |
| Vạn Độc Xuyên Tâm | ![]() |
15% khiến mục tiêu dính độc, làm giảm 10% HP, 5% MP/hiệp |
| Chân-Vạn Độc Xuyên Tâm | ![]() |
20% khiến mục tiêu dính độc giảm 10% HP, 5% MP/hiệp. Bản thân miễn độc |
| Hồn Phi Phách Tán | ![]() |
Tấn công tăng 50% với quy tức và cấm hồi sinh, 15% đối với phản hồn |
| Chân-Hồn Phi Phách Tán | ![]() |
Sát thương tăng 100% với Quy Tức và cấm hồi sinh, 30% với Phản Hồn |
| Quy Tức Công | ![]() |
Hồi sinh sau 5 hiệp, không bị ảnh hưởng của trạng thái bất thường. Không thể nhận buff HP |
| Chân-Quy Tức Công | ![]() |
Hồi sinh sau 5 hiệp, không bị ảnh hưởng của trạng thái bất thường. |
| La Trung Phản Hồn | ![]() |
Tử vong 15% hồi sinh và hồi 1/2 HP, vô hiệu với Quy Tức Công |
| Chân-La Trung Phản Hồn | ![]() |
Tử vong có 30% hồi sinh và hồi toàn bộ HP, Phản Hồn vô hiệu với Quy Tức |
| Ngưng Thần Tụ Khí | ![]() |
Tăng 10% sát thương nội công |
| Chân-Ngưng Thần Tụ Khí | ![]() |
Sát thương nội công tăng 20% |
| Tiêu Diêu Vô Cực | ![]() |
Không bị ảnh hưởng của các trạng thái bất thường, trừ Thất Đoạn Thất Tuyệt Chưởng. Giảm 15% sát thương ngoại công |
| Chân-Tiêu Diêu Vô Cực | ![]() |
Không bị ảnh hưởng của các trạng thái bất thường, trừ Thất Đoạn Thất Tuyệt Chưởng. Giảm 15% sát thương ngoại công, né tăng 10% |
| Vật Ngã Lưỡng Vong | ![]() |
Không bị ảnh hưởng của các trạng thái bất thường, nhận thêm 50% sát thương từ Quy Tức |
| Chân-Vật Ngã Lưỡng Vong | ![]() |
Không bị ảnh hưởng của các trạng thái bất thường. Giảm 20% sát thương nội công, nhận thêm 50% sát thương từ Quy Tức |
| Hậu Nghệ Xạ Nhật | ![]() |
Tấn công nội 1 mục tiêu, có xác suất giảm tấn công của đối phương |
| Nghệ Xạ Cửu Nhật | ![]() |
Tấn công nội công nhiều mục tiêu có xác suất giảm sát thương |
| Thanh Phong Phất Liễu | ![]() |
Tấn công nội 1 mục tiêu, có xác suất giảm phòng ngự đối phương |
| Phong Trì Điện Xế | ![]() |
Tấn công nội công nhiều mục tiêu có xác suất giảm Phòng Ngự |
| Trường Hà Xuất Giao | ![]() |
Tấn công nội 1 mục tiêu, có xác suất giảm tốc độ đối phương |
| Hải Lãng Thao Thiên | ![]() |
Tấn công nội công nhiều mục tiêu có xác suất giảm Tốc Độ |
| Liệt Hỏa Như Phần | ![]() |
Tấn công nội 1 mục tiêu. Có xác suất giảm nội công đối phương |
| Li Hỏa Liêu Thiên | ![]() |
Tấn công nội công nhiều mục tiêu có xác suất giảm Nội Công |
| Nộ Phách Hoa Sơn | ![]() |
Tấn công nội 1 mục tiêu. Có xác suất giảm chính xác và né tránh |
| Địa Động Sơn Dao | ![]() |
Tấn công nội công nhiều mục tiêu có xác suất giảm Né Tránh |
| Liên Hoàn Quy Diệt | ![]() |
Có tỉ lệ 15% tấn công nội công 2 lần, mỗi lần tấn công bị giảm 25% sát thương |
| Chân-Liên Hoàn Quy Diệt | ![]() |
Có tỉ lệ 25% tấn công nội công 2 lần, mỗi lần tấn công bị giảm 25% sát thương |
| Phệ Huyết Bạo Sát | ![]() |
Tấn công nội công được tăng 10% tỉ lệ Crit (x2 sát thương) |
| Chân-Phệ Huyết Bạo Sát | ![]() |
Tấn công nội công được tăng 10% tỉ lệ Crit (x2 sát thương) |
| Bi Nhiên Nộ Khí | ![]() |
Sát thương nội dao động từ 80% – 120% |
| Chân-Bi Nhiên Nộ Khí | ![]() |
Sát thương nội công dao động trong khoảng 80%-130% |
| Như Nhật Trung Thiên | ![]() |
Kháng Hậu Nghệ Xạ Nhật và Nghệ Xạ Cửu Nhật, thương tổn còn 85%, có tỉ lệ miễn |
| Chân-Như Nhật Trung Thiên | ![]() |
Kháng Hậu Nghệ Xạ Nhật, Nghệ Xạ Cửu Nhật. Thương tổn còn 70%, có tỉ lệ hồi HP |
| Khô Mộc Thần Công | ![]() |
Kháng Nộ Phách Hoa Sơn và Địa Đông Sơn Diêu, thương tổn còn 85%, có tỉ lệ miễn |
| Chân-Khô Mộc Thần Công | ![]() |
Kháng Nộ Phách Hoa Sơn, Địa Động Sơn Diêu. Thương tổn còn 70%, có tỉ lệ hồi HP |
| Hải Nạp Bách Xuyên | ![]() |
Kháng Trường Hà Xuất Giao và Hãi Lãng Thao Thiên, thương tổn còn 85%, có tỉ lệ miễn |
| Chân-Hải Nạp Bách Xuyên | ![]() |
Kháng Trường Hà Xuất Giao, Hải Lãng Thao Thiên. Thương tổn còn 70%, có tỉ lệ hồi HP |
| Băng Phong Tam Xích | ![]() |
Kháng Liệt Hoả Như Phần và Li Hoả LiệuThiên, thương tổn còn 85%, có tỉ lệ miễn |
| Chân-Băng Phong Tam Xích | ![]() |
Kháng Liệt Hỏa Như Phần, Li Hỏa Liệu Thiên. Thương tổn còn 70%, có tỉ lệ hồi HP |
| Vị Nhiên Bất Động | ![]() |
Kháng Thanh Phong Phất Liễu và Phong Thỉ Điện Xế, thương tổn còn 85%, có tỉ lệ miễn |
| Chân-Vị Nhiên Bất Động | ![]() |
Kháng Thanh Phong Phất Liễu, Phong Trì Điện Xế. Thương tổn còn 70%, có tỉ lệ hồi HP |
| Thị Huyết Cuồng Ma | ![]() |
Hút 25% HP đối phương bị mất khi tấn công ngoại công. Vô hiệu với Quy Tức |
| Chân-Thị Huyết Cuồng Ma | ![]() |
Hút 30% HP đối phương bị mất khi tấn công ngoại công. Vô hiệu với Quy Tức |
| Ám Dạ Phá | ![]() |
Tăng công, thủ vào ban đêm. Ngoại công tăng 7.5%, thương tổn cận thân giảm 5% |
| Chân-Ám Dạ Phá | ![]() |
Tăng công, thủ vào ban đêm. Ngoại công tăng 15%, thương tổn cận thân giảm 7.5% |
| Thái Cực Vô Lượng Khí | ![]() |
Kháng 25% sát thương nội công, duy trì 6 hiệp |
| Chân-Thái Cực Vô Lượng Khí | ![]() |
Kháng 50% sát thương nội công, duy trì 6 hiệp |
| Tẩu Hỏa Nhập Ma | ![]() |
Tốc độ giảm 10% |
| Chân-Tẩu Hỏa Nhập Ma | ![]() |
Giảm 20% tốc độ |
| Sắc Vi Tâm Pháp | ![]() |
Tăng 100 điểm giới hạn sinh mệnh |
| Chân-Sắc Vi Tâm Pháp | ![]() |
Tăng 150 điểm giới hạn HP |
| Tiêm Nguyệt Tâm Pháp | ![]() |
Tăng 50 điểm giới hạn nội công |
| Chân-Tiêm Nguyệt Tâm Pháp | ![]() |
Tăng 75 điểm giới hạn MP |
| Bát Nhã Tâm Pháp | ![]() |
Tăng 30 điểm tấn công |
| Chân-Bát Nhã Tâm Pháp | ![]() |
Tăng 45 điểm tấn công |
| Thiết Bố Tâm Pháp | ![]() |
Tăng 30 điểm phòng ngự |
| Chân-Thiết Bố Tâm Pháp | ![]() |
Tăng 45 điểm phòng ngự |
| Xạ Ảnh Tâm Pháp | ![]() |
Tăng 100 điểm trí mạng |
| Chân-Xạ Ảnh Tâm Pháp | ![]() |
Tăng 150 điểm chính xác |
| Thiểm Linh Tâm Pháp | ![]() |
Tăng 100 điểm né tránh |
| Chân-Thiểm Linh Tâm Pháp | ![]() |
Tăng 150 điểm né tránh |
| Bồ Đề Tâm Pháp | ![]() |
Tăng 20 điểm nội công |
| Chân-Bồ Đề Tâm Pháp | ![]() |
Tăng 30 điểm nội công |
| Tử Điện Tâm Pháp | ![]() |
Tăng 20 điểm tốc độ |
| Chân-Tử Điện Tâm Pháp | ![]() |
Tăng 30 điểm tốc độ |
Kỹ Năng Dòng 2
| Kỹ Năng | Hình Ảnh | Giải Thích |
|---|---|---|
| Thâu Thiên Hoán Nhật | ![]() |
Có 70% gấp đôi sát thương, 30% giúp đối phương hồi máu |
| Nhất Kiếm Phi Hoa | ![]() |
Khi tấn công gây tổn hại HP và MP của đối phương |
| Đại Bi Tuyệt Hồn | ![]() |
Có 10% không cho đối phương hồi sinh trong 10 lượt |
| Thiên Phật Phục Ma | ![]() |
Tấn công nội công và khiến mục tiêu rơi vào trạng thái dị thường |
| Huyết Toái Trường Không | ![]() |
Hi sinh 20% HP để tấn công 1 mục tiêu. HP <30% không thể dùng |
| Nộ Trảm Thiên Quân | ![]() |
Khi hạ gục 1 mục tiêu sẽ tấn công tiếp. Truy kích không quá 3 lần |
| Lôi Đình Chấn Nộ | ![]() |
Gây sát thương lớn, có tỉ lệ gây choáng mục tiêu trong 2 hiệp |
| Dĩ Thân Nhập Diệt | ![]() |
Hi sinh 20% MP và 10% HP để gây sát thương nhiều mục tiêu |
| Kiếm Tỏa Ảnh Triền | ![]() |
Có tỉ lệ khiến mục tiêu tấn công mình. Chỉ hiệu quả với quái |
| Sáp Huyết Trùng Sinh | ![]() |
Hi sinh 10% MP và 20% HP hiện tại để hồi sinh nhân vật bên mình |
Kỹ Năng Dòng 3
| Bí Tịch | Kỹ Năng | Giải Thích |
|---|---|---|
| Chính Nhất Thuần Dương Công | Xích Vân Phong Nhật Thức |
Cấp 1: Tăng 7% tấn công Cấp 2: Tăng 8% tấn công Cấp 3: Tăng 9% tấn công Cấp 4: Tăng 10% tấn công Cấp 5: Tăng 12% tấn công |
Tam Dương Khải Thái Thức |
Cấp 1: Tăng 6% tấn công, giới hạn HP tăng 0.5% Cấp 2: Tăng 6.5% tấn công, giới hạn HP tăng 0.8% Cấp 3: Tăng 7% tấn công, giới hạn HP tăng 1.2% Cấp 4: Tăng 7.5% tấn công, giới hạn HP tăng 1.6% Cấp 5: Tăng 8% tấn công, giới hạn HP tăng 2% |
|
Đại Nhật Hư Không Thức |
Cấp 1: Tăng 6% tấn công, nội công tăng 1% Cấp 2: Tăng 6.5% tấn công, nội công tăng 1.5% Cấp 3: Tăng 7% tấn công, nội công tăng 2% Cấp 4: Tăng 8% tấn công, nội công tăng 2.5% Cấp 5: Tăng 9% tấn công, nội công tăng 3% |
|
Tàn Dương Vãn Chiếu Thức |
Cấp 1: Tăng 6% tấn công, thủ tăng 1,5% Cấp 2: Tăng 6.5% tấn công, thủ tăng 2% Cấp 3: Tăng 7% tấn công, thủ tăng 2,5% Cấp 4: Tăng 8% tấn công, thủ tăng 3% Cấp 5: Tăng 9% tấn công, thủ tăng 4% |
|
Diệp Dương Bất Tức Thức |
Cấp 1: Tăng 9% tấn công, nội công giảm 2% Cấp 2: Tăng 10% tấn công, nội công giảm 2.5% Cấp 3: Tăng 11% tấn công, nội công giảm 3% Cấp 4: Tăng 12% tấn công, nội công giảm 3.5% Cấp 5: Tăng 14% tấn công, nội công giảm 4% |
|
Cửu Dương Tụ Nhất Thức |
Cấp 1: Tăng 9% tấn công, thủ giảm 2.5% Cấp 2: Tăng 10% tấn công, thủ giảm 3% Cấp 3: Tăng 11% tấn công, thủ giảm 3.5% Cấp 4: Tăng 12% tấn công, thủ giảm 4% Cấp 5: Tăng 14% tấn công, thủ giảm 5% |
|
| Thái Ất Luyện Khí Công | Vân Nhứ Miên Miên Thức |
Cấp 1: Tăng 7% nội công Cấp 2: Tăng 8% nội công Cấp 3: Tăng 9% nội công Cấp 4: Tăng 10% nội công Cấp 5: Tăng 12% nội công |
Khí Du Thiên Địa Thức |
Cấp 1: Tăng 6% nội công, 0.5% giới hạn HP Cấp 2: Tăng 6.5% nội công, 0.8% giới hạn HP Cấp 3: Tăng 7% nội công, 1.2% giới hạn HP Cấp 4: Tăng 7.5% nội công, 1.6% giới hạn HP Cấp 5: Tăng 8% nội công, 2% giới hạn HP |
|
Nhất Niệm Viên Dung Thức |
Cấp 1: Tăng 6% nội công, 1% tấn công Cấp 2: Tăng 6.5% nội công, 1.5% tấn công Cấp 3: Tăng 7% nội công, 2% tấn công Cấp 4: Tăng 8% nội công, 2.5% tấn công Cấp 5: Tăng 9% nội công, 3% tấn công |
|
Ý Thủ Càn Khôn Thức |
Cấp 1: Tăng 6% nội công, 1.5% phòng ngự Cấp 2: Tăng 6.5% nội công, 2% phòng ngự Cấp 3: Tăng 7% nội công, 2.5% phòng ngự Cấp 4: Tăng 8% nội công, 3% phòng ngự Cấp 5: Tăng 9% nội công, 4% phòng ngự |
|
Thiên La Tử Khí Thức |
Cấp 1: Tăng 9% nội công, giới hạn HP giảm 1% Cấp 2: Tăng 10% nội công, giới hạn HP giảm 1.5% Cấp 3: Tăng 11% nội công, giới hạn HP giảm 2% Cấp 4: Tăng 12% nội công, giới hạn HP giảm 2.5% Cấp 5: Tăng 14% nội công, giới hạn HP giảm 3% |
|
Thiên Lượng Khí Hải Thức |
Cấp 1: Tăng 9% nội công, phòng ngự giảm 2.5% Cấp 2: Tăng 10% nội công, phòng ngự giảm 3% Cấp 3: Tăng 11% nội công, phòng ngự giảm 3.5% Cấp 4: Tăng 12% nội công, phòng ngự giảm 4% Cấp 5: Tăng 14% nội công, phòng ngự giảm 5% |
|
| Tụ Nguyên Công | Chính Quan Đồng Trần Thức |
Cấp 1: Tăng 3% giới hạn HP Cấp 2: Tăng 4.5% giới hạn HP Cấp 3: Tăng 5.5% giới hạn HP Cấp 4: Tăng 6.5% giới hạn HP Cấp 5: Tăng 8% giới hạn HP |
Thần Hành Thủ Chính Thức |
Cấp 1: Tăng 3% giới hạn HP, 1% nội công Cấp 2: Tăng 3.5% giới hạn HP, 1.5% nội công Cấp 3: Tăng 4% giới hạn HP, 2% nội công Cấp 4: Tăng 5% giới hạn HP, 2.5% nội công Cấp 5: Tăng 6% giới hạn HP, 3% nội công |
|
Diệu Pháp Hữu Nguyên Thức |
Cấp 1: Tăng 3% giới hạn HP, 1% tấn công Cấp 2: Tăng 3.5% giới hạn HP, 1.5% tấn công Cấp 3: Tăng 4% giới hạn HP, 2% tấn công Cấp 4: Tăng 5% giới hạn HP, 2.5% tấn công Cấp 5: Tăng 6% giới hạn HP, 3% tấn công |
|
Thiên Vận Linh Tâm Thức |
Cấp 1: Tăng 3% giới hạn HP, 1.5% phòng ngự Cấp 2: Tăng 3.5% giới hạn HP,2% phòng ngự Cấp 3: Tăng 4% giới hạn HP, 2.5% phòng ngự Cấp 4: Tăng 5% giới hạn HP, 3% phòng ngự Cấp 5: Tăng 6% giới hạn HP, 4% phòng ngự |
|
Trường Sinh Vị Tán Thức |
Cấp 1: Tăng 5% giới hạn HP, giảm 2% nội công Cấp 2: Tăng 6% giới hạn HP, giảm 2.5% nội công Cấp 3: Tăng 7% giới hạn HP, giảm 3% nội công Cấp 4: Tăng 8% giới hạn HP, giảm 3.5% nội công Cấp 5: Tăng 10% giới hạn HP, giảm 4% nội công |
|
Trạch Địa Quy Nguyên Thức |
Cấp 1: Tăng 5% giới hạn HP, giảm 2.5% phòng ngự Cấp 2: Tăng 6% giới hạn HP, giảm 3% phòng ngự Cấp 3: Tăng 7% giới hạn HP, giảm 3.5% phòng ngự Cấp 4: Tăng 8% giới hạn HP, giảm 4% phòng ngự Cấp 5: Tăng 10% giới hạn HP, giảm 5% phòng ngự |
|
| Huyền Thạch Công | Kim Cang Giải Giáp Thức |
Cấp 1: Tăng 6% thủ, 12% chính xác, 1% tấn công Cấp 2: Tăng 7% thủ, 15% chính xác, 1.5% tấn công Cấp 3: Tăng 8% thủ, 18% chính xác, 2% tấn công Cấp 4: Tăng 10% thủ, 22% chính xác, 2.5% tấn công Cấp 5: Tăng 12% thủ, 27% chính xác, 3% tấn công |
La Hán Tá Kính Thức |
Cấp 1: Tăng 6% thủ, 12% chính xác, 1% nội công Cấp 2: Tăng 7% thủ, 15% chính xác, 1.5% nội công Cấp 3: Tăng 8% thủ, 18% chính xác, 2% nội công Cấp 4: Tăng 10% thủ, 22% chính xác, 2.5% nội công Cấp 5: Tăng 12% thủ, 27% chính xác, 3% nội công |
|
| Thần Mạch Quyết | Nghênh Phong Bãi Liễu Thức |
Cấp 1: Tăng 8% MP, 9% né, 1% tấn công Cấp 2: Tăng 9% MP, 11% né, 1.5% tấn công Cấp 3: Tăng 11% MP, 14% né, 2% tấn công Cấp 4: Tăng 14% MP, 17% né, 2.5% tấn công Cấp 5: Tăng 17% MP, 21% né, 3% tấn công |
Ngư Ảnh Du Tung Thức |
Cấp 1: Tăng 8% MP, 9% né, 1% nội công Cấp 2: Tăng 9% MP, 11% né, 1.5% nội công Cấp 3: Tăng 11% MP, 14% né, 2% nội công Cấp 4: Tăng 14% MP, 17% né, 2.5% nội công Cấp 5: Tăng 17% MP, 21% né, 3% nội công |
|
Phi Liên Đạp Lãng Thức |
Cấp 1: Tăng 8% MP, 9% né, 0.5% giới hạn HP Cấp 2: Tăng 9% MP, 11% né, 0.8% giới hạn HP Cấp 3: Tăng 11% MP, 14% né, 1.2% giới hạn HP Cấp 4: Tăng 14% MP, 17% né, 1.6% giới hạn HP Cấp 5: Tăng 17% MP, 21% né, 2% giới hạn HP |









































































































